TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱国者

àiguózhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛國者

Âm Hán Việt ÁI QUỐC GIẢ

爱国者 nghĩa là người yêu nước, người ái quốc.

Nghĩa của 爱国者

àiguózhě

ÁI QUỐC GIẢDanh từphồn thể 愛國者
  1. Người yêu nước; người ái quốc
    • 爱国者导弹tên lửa patriot

Àiguózhě

ÁI QUỐC GIẢDanh từphồn thể 愛國者tên riêng
  1. Tên lửa phòng không MIM-104 Patriot

Câu hỏi thường gặp

爱国者 nghĩa là gì?

爱国者 (àiguózhě, àiguózhě) nghĩa là người yêu nước, người ái quốc.

爱国者 đọc thế nào?

爱国者 đọc là àiguózhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱国者 là gì?

Âm Hán Việt của 爱国者 là "ái quốc giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.