TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱好

àihào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛好

Âm Hán Việt ÁI HIẾU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

爱好 nghĩa là thích, đam mê, sở thích.

Nghĩa của 爱好

àihào

ÁI HIẾUĐộng từ, Danh từphồn thể 愛好
  1. Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê
  2. Sở thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爱好

Đồng nghĩa

Từ ghép có 爱好

Câu ví dụ với 爱好

  • 你的爱好是什么? Nǐ de àihào shì shénme?Sở thích của bạn là gì?Tatoeba #2185225
  • 那是我的爱好。 Đó là sở thích của tui.Tatoeba #3658530
  • 我爱好翻译。 Wǒ àihào fānyì.Mình rất thích dịch thuật.Tatoeba #9991916
  • 汤姆,你有没有爱好? Tāngmǔ, nǐ yǒuméiyǒu àihào?Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700086
  • 汤姆,你有爱好吗? Tāngmǔ, nǐ yǒu àihào ma?Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700087
  • 我的爱好是阅读。 Wǒ de àihào shì yuèdú.Sở thích của tôi là đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9955772
  • 我的爱好是游览古老的庙宇。 Wǒ de àihào shì yóulǎn gǔlǎo de miàoyǔ.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2386313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

爱好 nghĩa là gì?

爱好 (àihào) nghĩa là thích, đam mê, sở thích.

爱好 đọc thế nào?

爱好 đọc là àihào (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱好 là gì?

Âm Hán Việt của 爱好 là "ái hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.