TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱心

àixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛心

Âm Hán Việt ÁI TÂM
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

爱心 nghĩa là lòng trắc ẩn, nhân ái.

Nghĩa của 爱心

àixīn

ÁI TÂMDanh từphồn thể 愛心
  1. Lòng trắc ẩn
  2. Nhân ái
  3. Quan tâm đến người khác
  4. Tình yêu
  5. Từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.)
  6. Trái tim (biểu tượng ♥)

Câu hỏi thường gặp

爱心 nghĩa là gì?

爱心 (àixīn) nghĩa là lòng trắc ẩn, nhân ái.

爱心 đọc thế nào?

爱心 đọc là àixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱心 là gì?

Âm Hán Việt của 爱心 là "ái tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.