TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱心伞

àixīnsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛心傘

Âm Hán Việt ÁI TÂM TẢN

爱心伞 nghĩa là ô yêu thương.

Nghĩa của 爱心伞

àixīnsǎn

ÁI TÂM TẢNphồn thể 愛心傘
  1. Ô yêu thương (cho mượn dùng)

Câu hỏi thường gặp

爱心伞 nghĩa là gì?

爱心伞 (àixīnsǎn) nghĩa là ô yêu thương.

爱心伞 đọc thế nào?

爱心伞 đọc là àixīnsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱心伞 là gì?

Âm Hán Việt của 爱心伞 là "ái tâm tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.