TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱昵

àinì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛昵

爱昵 nghĩa là thân mật, âu yếm.

Nghĩa của 爱昵

àinì

phồn thể 愛昵
  1. Thân mật
  2. Âu yếm

Câu hỏi thường gặp

爱昵 nghĩa là gì?

爱昵 (àinì) nghĩa là thân mật, âu yếm.

爱昵 đọc thế nào?

爱昵 đọc là àinì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.