TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱民如子

àimínrúzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛民如子

Âm Hán Việt ÁI DÂN NHƯ TỬ

爱民如子 nghĩa là Yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh).

Nghĩa của 爱民如子

àimínrúzǐ

ÁI DÂN NHƯ TỬCụm từphồn thể 愛民如子
  1. thành ngữ Yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)

Câu hỏi thường gặp

爱民如子 nghĩa là gì?

爱民如子 (àimínrúzǐ) nghĩa là Yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh).

爱民如子 đọc thế nào?

爱民如子 đọc là àimínrúzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱民如子 là gì?

Âm Hán Việt của 爱民如子 là "ái dân như tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.