TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱民

Àimín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛民

Âm Hán Việt ÁI DÂN

爱民 nghĩa là Quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang.

Nghĩa của 爱民

Àimín

ÁI DÂNphồn thể 愛民tên riêng
  1. Quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Thành ngữ có 爱民

  • 爱民如子 — Yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)

Câu hỏi thường gặp

爱民 nghĩa là gì?

爱民 (àimín) nghĩa là Quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang.

爱民 đọc thế nào?

爱民 đọc là Àimín (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱民 là gì?

Âm Hán Việt của 爱民 là "ái dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.