TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱河

àihé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛河

Âm Hán Việt ÁI HÀ

爱河 nghĩa là dòng sông tình yêu.

Nghĩa của 爱河

àihé

ÁI HÀDanh từ, Tên riêngphồn thể 愛河
  1. Dòng sông tình yêu
  2. Chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爱河

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爱河 nghĩa là gì?

爱河 (àihé) nghĩa là dòng sông tình yêu.

爱河 đọc thế nào?

爱河 đọc là àihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱河 là gì?

Âm Hán Việt của 爱河 là "ái hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.