TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱玉

àiyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛玉

Âm Hán Việt ÁI NGỌC

爱玉 nghĩa là Xem 爱玉子 (àiyùzǐ).

Nghĩa của 爱玉

àiyù

ÁI NGỌCDanh từphồn thể 愛玉
  1. Xem 爱玉子 (àiyùzǐ)

Từ ghép có 爱玉

Câu hỏi thường gặp

爱玉 nghĩa là gì?

爱玉 (àiyù) nghĩa là Xem 爱玉子 (àiyùzǐ).

爱玉 đọc thế nào?

爱玉 đọc là àiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱玉 là gì?

Âm Hán Việt của 爱玉 là "ái ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.