TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱理不理

àilǐbùlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛理不理

Âm Hán Việt ÁI LÝ BẤT LÝ

爱理不理 nghĩa là lạnh nhạt, thờ ơ.

Nghĩa của 爱理不理

àilǐbùlǐ

ÁI LÝ BẤT LÝCụm từphồn thể 愛理不理
  1. thành ngữ Lạnh nhạt; thờ ơ

Câu hỏi thường gặp

爱理不理 nghĩa là gì?

爱理不理 (àilǐbùlǐ) nghĩa là lạnh nhạt, thờ ơ.

爱理不理 đọc thế nào?

爱理不理 đọc là àilǐbùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱理不理 là gì?

Âm Hán Việt của 爱理不理 là "ái lý bất lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.