TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱神

àishén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛神

Âm Hán Việt ÁI THẦN

爱神 nghĩa là vị thần tình yêu.

Nghĩa của 爱神

àishén

ÁI THẦNTên riêngphồn thể 愛神
  1. Vị thần tình yêu

Câu hỏi thường gặp

爱神 nghĩa là gì?

爱神 (àishén) nghĩa là vị thần tình yêu.

爱神 đọc thế nào?

爱神 đọc là àishén (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱神 là gì?

Âm Hán Việt của 爱神 là "ái thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.