TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱美

àiměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛美

Âm Hán Việt ÁI MỸ

爱美 nghĩa là thích chỉnh chu.

Nghĩa của 爱美

àiměi

ÁI MỸĐộng từphồn thể 愛美
  1. Chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu
  2. văn học Quan hệ rất thân thiết

Câu hỏi thường gặp

爱美 nghĩa là gì?

爱美 (àiměi) nghĩa là thích chỉnh chu.

爱美 đọc thế nào?

爱美 đọc là àiměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱美 là gì?

Âm Hán Việt của 爱美 là "ái mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.