TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱窝窝

àiwōwo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛窩窩

Âm Hán Việt ÁI OA OA

爱窝窝 nghĩa là Bánh gạo nếp với nhân ngọt.

Nghĩa của 爱窝窝

àiwōwo

ÁI OA OAphồn thể 愛窩窩
  1. Bánh gạo nếp với nhân ngọt
  2. Cũng viết 艾窝窝 (àiwōwo)

Câu hỏi thường gặp

爱窝窝 nghĩa là gì?

爱窝窝 (àiwōwo) nghĩa là Bánh gạo nếp với nhân ngọt.

爱窝窝 đọc thế nào?

爱窝窝 đọc là àiwōwo (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱窝窝 là gì?

Âm Hán Việt của 爱窝窝 là "ái oa oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.