TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱美之心,人皆有之

àiměizhīxīn rénjiēyǒuzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛美之心,人皆有之

爱美之心,人皆有之 nghĩa là Ai cũng yêu cái đẹp.

Nghĩa của 爱美之心,人皆有之

àiměizhīxīn rénjiēyǒuzhī

phồn thể 愛美之心,人皆有之
  1. thành ngữ Ai cũng yêu cái đẹp

Câu hỏi thường gặp

爱美之心,人皆有之 nghĩa là gì?

爱美之心,人皆有之 (àiměizhīxīn rénjiēyǒuzhī) nghĩa là Ai cũng yêu cái đẹp.

爱美之心,人皆有之 đọc thế nào?

爱美之心,人皆有之 đọc là àiměizhīxīn rénjiēyǒuzhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.