TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱耳日

Ài'ěrrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛耳日

Âm Hán Việt ÁI NHĨ NHẬT

爱耳日 nghĩa là ngày chăm sóc tai.

Nghĩa của 爱耳日

Ài'ěrrì

ÁI NHĨ NHẬTphồn thể 愛耳日tên riêng
  1. Ngày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)

Câu hỏi thường gặp

爱耳日 nghĩa là gì?

爱耳日 (ài'ěrrì) nghĩa là ngày chăm sóc tai.

爱耳日 đọc thế nào?

爱耳日 đọc là Ài'ěrrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱耳日 là gì?

Âm Hán Việt của 爱耳日 là "ái nhĩ nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.