TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱迪生

Àidíshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛迪生

Âm Hán Việt ÁI ĐỊCH SINH

爱迪生 nghĩa là Edison (tên gọi).

Nghĩa của 爱迪生

Àidíshēng

ÁI ĐỊCH SINHTên riêngphồn thể 愛迪生tên riêng
  1. Edison (tên gọi)
  2. Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ

Câu hỏi thường gặp

爱迪生 nghĩa là gì?

爱迪生 (àidíshēng) nghĩa là Edison (tên gọi).

爱迪生 đọc thế nào?

爱迪生 đọc là Àidíshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱迪生 là gì?

Âm Hán Việt của 爱迪生 là "ái địch sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.