TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱面子

àimiànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛面子

Âm Hán Việt ÁI DIỆN TỬ

爱面子 nghĩa là thích giữ thể diện, tự ái.

Nghĩa của 爱面子

àimiànzi

ÁI DIỆN TỬCụm từphồn thể 愛面子
  1. Thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái

Câu ví dụ với 爱面子

  • 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.Tatoeba #3709210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

爱面子 nghĩa là gì?

爱面子 (àimiànzi) nghĩa là thích giữ thể diện, tự ái.

爱面子 đọc thế nào?

爱面子 đọc là àimiànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱面子 là gì?

Âm Hán Việt của 爱面子 là "ái diện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.