爵
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿳爫罒𡬠 Mọi âm Hán Việt của chữ: tước
爵 nghĩa là Đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng.
Nghĩa của 爵
jué
TƯỚC- Đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng
- Quý tộc
Từ ghép có 爵
Thành ngữ có 爵
- 加官进爵 — Thăng tiến lên hàng quý tộc
Câu hỏi thường gặp
爵 nghĩa là gì?
爵 (jué) nghĩa là Đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng.
爵 đọc thế nào?
爵 đọc là jué (pinyin).
Âm Hán Việt của 爵 là gì?
Âm Hán Việt của 爵 là "tước".