TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爵

jué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿳爫罒𡬠 Mọi âm Hán Việt của chữ: tước

爵 nghĩa là Đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng.

Nghĩa của 爵

jué

TƯỚC
  1. Đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng
  2. Quý tộc

Từ ghép có 爵

Thành ngữ có 爵

Câu hỏi thường gặp

爵 nghĩa là gì?

爵 (jué) nghĩa là Đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng.

爵 đọc thế nào?

爵 đọc là jué (pinyin).

Âm Hán Việt của 爵 là gì?

Âm Hán Việt của 爵 là "tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.