TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

父子

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fùzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ TỬ

父子 nghĩa là cha và con trai.

Nghĩa của 父子

fùzǐ

PHỤ TỬDanh từ
  1. Cha và con trai

Câu hỏi thường gặp

父子 nghĩa là gì?

父子 (fùzǐ) nghĩa là cha và con trai.

父子 đọc thế nào?

父子 đọc là fùzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 父子 là gì?

Âm Hán Việt của 父子 là "phụ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.