Bộ thủ: 爻 (hào) · bộ số 89Số nét: 4Cấu tạo: ⿱㐅乂Mọi âm Hán Việt của chữ: hào
爻 nghĩa là Các đường liền và đứt của bát quái 八卦 (bāguà), ví dụ: ☶.
Nghĩa của 爻
yáo
HÀO
Các đường liền và đứt của bát quái 八卦 (bāguà), ví dụ: ☶
Câu hỏi thường gặp
爻 nghĩa là gì?
爻 (yáo) nghĩa là Các đường liền và đứt của bát quái 八卦 (bāguà), ví dụ: ☶.
爻 đọc thế nào?
爻 đọc là yáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 爻 là gì?
Âm Hán Việt của 爻 là "hào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.