TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽

shuǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢNG
Bộ thủ: 爻 (hào) · bộ số 89 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảng

爽 nghĩa là sáng, rõ ràng.

Nghĩa của 爽

shuǎng

SẢNG
  1. Sáng
  2. Rõ ràng
  3. Sảng khoái
  4. Cởi mở
  5. Thẳng thắn
  6. Cảm thấy khỏe
  7. Tốt
  8. Thú vị
  9. Hăng hái
  10. Lệch hướng

Từ ghép có 爽

Thành ngữ có 爽

Câu hỏi thường gặp

爽 nghĩa là gì?

爽 (shuǎng) nghĩa là sáng, rõ ràng.

爽 đọc thế nào?

爽 đọc là shuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽 là gì?

Âm Hán Việt của 爽 là "sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.