TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽歪了

shuǎngwāile giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢNG OAI LIỄU

爽歪了 nghĩa là tuyệt vời, kinh ngạc.

Nghĩa của 爽歪了

shuǎngwāile

SẢNG OAI LIỄU
  1. tiếng lóng Tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!

Câu hỏi thường gặp

爽歪了 nghĩa là gì?

爽歪了 (shuǎngwāile) nghĩa là tuyệt vời, kinh ngạc.

爽歪了 đọc thế nào?

爽歪了 đọc là shuǎngwāile (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽歪了 là gì?

Âm Hán Việt của 爽歪了 là "sảng oai liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.