TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽朗

shuǎnglǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢNG LÃNG

爽朗 nghĩa là trời quang sáng, thẳng thắn.

Nghĩa của 爽朗

shuǎnglǎng

SẢNG LÃNGTính từ
  1. Trời quang sáng (thời tiết)
  2. Thẳng thắn
  3. Chân thành
  4. Cởi mở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爽朗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爽朗 nghĩa là gì?

爽朗 (shuǎnglǎng) nghĩa là trời quang sáng, thẳng thắn.

爽朗 đọc thế nào?

爽朗 đọc là shuǎnglǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽朗 là gì?

Âm Hán Việt của 爽朗 là "sảng lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.