TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爿

pán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỜNG
Bộ thủ: 爿 (tường) · bộ số 90 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰⿱𠃊丆丨 Mọi âm Hán Việt của chữ: tường

爿 nghĩa là Lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.

Nghĩa của 爿

pán

TƯỜNG
  1. Lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.
  2. Tre chẻ hoặc gỗ chặt (tiếng địa phương)

Câu hỏi thường gặp

爿 nghĩa là gì?

爿 (pán) nghĩa là Lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.

爿 đọc thế nào?

爿 đọc là pán (pinyin).

Âm Hán Việt của 爿 là gì?

Âm Hán Việt của 爿 là "tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.