TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽脆

shuǎngcuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢNG THÚY

爽脆 nghĩa là Rõ ràng và dứt khoát.

Nghĩa của 爽脆

shuǎngcuì

SẢNG THÚYTính từ
  1. Rõ ràng và dứt khoát
  2. Thẳng thắn
  3. Nhanh nhẹn
  4. Nhanh nhảu
  5. Giòn và ngon

Câu hỏi thường gặp

爽脆 nghĩa là gì?

爽脆 (shuǎngcuì) nghĩa là Rõ ràng và dứt khoát.

爽脆 đọc thế nào?

爽脆 đọc là shuǎngcuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽脆 là gì?

Âm Hán Việt của 爽脆 là "sảng thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.