TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牂

zāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TANG
Bộ thủ: 爿 (tường) · bộ số 90 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tang, tường

牂 nghĩa là cừu cái.

Nghĩa của 牂

zāng

TANG
  1. Cừu cái
  2. Tên địa danh
  3. Động vật học Cừu cái

Câu hỏi thường gặp

牂 nghĩa là gì?

牂 (zāng) nghĩa là cừu cái.

牂 đọc thế nào?

牂 đọc là zāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牂 là gì?

Âm Hán Việt của 牂 là "tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.