Bộ thủ: 爿 (tường) · bộ số 90Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: tang, tường
牂 nghĩa là cừu cái.
Nghĩa của 牂
zāng
TANG
Cừu cái
Tên địa danh
Động vật học Cừu cái
Câu hỏi thường gặp
牂 nghĩa là gì?
牂 (zāng) nghĩa là cừu cái.
牂 đọc thế nào?
牂 đọc là zāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 牂 là gì?
Âm Hán Việt của 牂 là "tang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.