TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
piàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN
Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰丿⿱丄𠃍 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiến, phiện Lượng từ đi kèm: 部 (bù)

片 nghĩa là mảnh mỏng, bông.

Nghĩa của 片

piàn

PHIẾN
  1. Mảnh mỏng
  2. Bông
  3. Một lát
  4. Phim
  5. Phim truyền hình
  6. Thái
  7. Lát mỏng
  8. Một phần
  9. Không hoàn chỉnh
  10. Phiến diện
  11. Lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
  12. Lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.
  13. Dùng với số từ 一 (yī): lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v.
  14. Bộ Khang Hy số 91

piān

PHIẾN
  1. Đĩa
  2. Tấm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 片

Đồng nghĩa

Từ ghép có 片

Thành ngữ có 片

  • 只言片语 — Chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc
  • 片假名 — Katakana, phiến giả danh

Câu hỏi thường gặp

片 nghĩa là gì?

片 (piàn, piān) nghĩa là mảnh mỏng, bông.

片 đọc thế nào?

片 đọc là piàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 片 là gì?

Âm Hán Việt của 片 là "phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.