片
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰丿⿱丄𠃍 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiến, phiện Lượng từ đi kèm: 部 (bù)
片 nghĩa là mảnh mỏng, bông.
Nghĩa của 片
piàn
PHIẾN- Mảnh mỏng
- Bông
- Một lát
- Phim
- Phim truyền hình
- Thái
- Lát mỏng
- Một phần
- Không hoàn chỉnh
- Phiến diện
- Lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
- Lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.
- Dùng với số từ 一 (yī): lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v.
- Bộ Khang Hy số 91
piān
PHIẾN- Đĩa
- Tấm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 片
Đồng nghĩa
Từ ghép có 片
Thành ngữ có 片
Câu hỏi thường gặp
片 nghĩa là gì?
片 (piàn, piān) nghĩa là mảnh mỏng, bông.
片 đọc thế nào?
片 đọc là piàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 片 là gì?
Âm Hán Việt của 片 là "phiến".