TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片头

piàntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 片頭

Âm Hán Việt PHIẾN ĐẦU

片头 nghĩa là phần mở đầu.

Nghĩa của 片头

piàntóu

PHIẾN ĐẦUDanh từphồn thể 片頭
  1. Phần mở đầu (của phim)
  2. Phim trắng ở đầu và cuối cuộn phim

Câu hỏi thường gặp

片头 nghĩa là gì?

片头 (piàntóu) nghĩa là phần mở đầu.

片头 đọc thế nào?

片头 đọc là piàntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 片头 là gì?

Âm Hán Việt của 片头 là "phiến đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.