TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片子

piānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN TỬ
Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 片 (piàn), 张 (zhāng)

片子 nghĩa là phim, bộ phim.

Nghĩa của 片子

piānzi

PHIẾN TỬDanh từ
  1. Phim
  2. Bộ phim
  3. Cuộn phim
  4. Đĩa hát
  5. Hình X-quang

piànzi

PHIẾN TỬDanh từ
  1. Mảnh mỏng
  2. Mảnh nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 片子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

片子 nghĩa là gì?

片子 (piānzi, piànzi) nghĩa là phim, bộ phim.

片子 đọc thế nào?

片子 đọc là piānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 片子 là gì?

Âm Hán Việt của 片子 là "phiến tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.