TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片约

piànyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 片約

Âm Hán Việt PHIẾN ƯỚC

片约 nghĩa là hợp đồng phim.

Nghĩa của 片约

piànyuē

PHIẾN ƯỚCDanh từphồn thể 片約
  1. Hợp đồng phim

Câu hỏi thường gặp

片约 nghĩa là gì?

片约 (piànyuē) nghĩa là hợp đồng phim.

片约 đọc thế nào?

片约 đọc là piànyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 片约 là gì?

Âm Hán Việt của 片约 là "phiến ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.