TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片段

piànduàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN ĐOẠN

片段 nghĩa là đoạn, trích đoạn.

Nghĩa của 片段

piànduàn

PHIẾN ĐOẠNDanh từ
  1. Đoạn (của lời nói, v.v.)
  2. Trích đoạn (từ sách, v.v.)
  3. Tập (của câu chuyện, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

片段 nghĩa là gì?

片段 (piànduàn) nghĩa là đoạn, trích đoạn.

片段 đọc thế nào?

片段 đọc là piànduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 片段 là gì?

Âm Hán Việt của 片段 là "phiến đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.