TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

版主

bǎnzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN CHỦ

版主 nghĩa là Quản trị viên diễn đàn.

Nghĩa của 版主

bǎnzhǔ

BẢN CHỦDanh từ
  1. Quản trị viên diễn đàn
  2. Quản trị web

Câu hỏi thường gặp

版主 nghĩa là gì?

版主 (bǎnzhǔ) nghĩa là Quản trị viên diễn đàn.

版主 đọc thế nào?

版主 đọc là bǎnzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 版主 là gì?

Âm Hán Việt của 版主 là "bản chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.