TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

版

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰片反 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản

版 nghĩa là khối in, phiên bản.

Nghĩa của 版

bǎn

BẢN
  1. Khối in
  2. Phiên bản
  3. Phiên hiệu
  4. Trang

Từ ghép có 版

Câu hỏi thường gặp

版 nghĩa là gì?

版 (bǎn) nghĩa là khối in, phiên bản.

版 đọc thế nào?

版 đọc là bǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 版 là gì?

Âm Hán Việt của 版 là "bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.