版
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰片反 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản
版 nghĩa là khối in, phiên bản.
Nghĩa của 版
bǎn
BẢN- Khối in
- Phiên bản
- Phiên hiệu
- Trang
Từ ghép có 版
Câu hỏi thường gặp
版 nghĩa là gì?
版 (bǎn) nghĩa là khối in, phiên bản.
版 đọc thế nào?
版 đọc là bǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 版 là gì?
Âm Hán Việt của 版 là "bản".