版面 nghĩa là Trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web).
Nghĩa của 版面
bǎnmiàn
BẢN DIỆNDanh từ
Trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web)
Không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó)
Bố cục trang
Câu hỏi thường gặp
版面 nghĩa là gì?
版面 (bǎnmiàn) nghĩa là Trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web).
版面 đọc thế nào?
版面 đọc là bǎnmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 版面 là gì?
Âm Hán Việt của 版面 là "bản diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.