TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

版面

bǎnmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN DIỆN

版面 nghĩa là Trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web).

Nghĩa của 版面

bǎnmiàn

BẢN DIỆNDanh từ
  1. Trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web)
  2. Không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó)
  3. Bố cục trang

Câu hỏi thường gặp

版面 nghĩa là gì?

版面 (bǎnmiàn) nghĩa là Trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web).

版面 đọc thế nào?

版面 đọc là bǎnmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 版面 là gì?

Âm Hán Việt của 版面 là "bản diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.