TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牌

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI
Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bài Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 个 (gè), 块 (kuài)

牌 nghĩa là quân mạt chược, lá bài.

Nghĩa của 牌

pái

BÀI
  1. Quân mạt chược
  2. Lá bài
  3. Quân cờ
  4. Biển hiệu
  5. Tấm biển
  6. Tấm bảng
  7. Huy chương
  8. Biển hàng, biển quảng cáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 牌

Câu hỏi thường gặp

牌 nghĩa là gì?

牌 (pái) nghĩa là quân mạt chược, lá bài.

牌 đọc thế nào?

牌 đọc là pái (pinyin).

Âm Hán Việt của 牌 là gì?

Âm Hán Việt của 牌 là "bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.