牌
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bài Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 个 (gè), 块 (kuài)
牌 nghĩa là quân mạt chược, lá bài.
Nghĩa của 牌
pái
BÀI- Quân mạt chược
- Lá bài
- Quân cờ
- Biển hiệu
- Tấm biển
- Tấm bảng
- Huy chương
- Biển hàng, biển quảng cáo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 牌
Câu hỏi thường gặp
牌 nghĩa là gì?
牌 (pái) nghĩa là quân mạt chược, lá bài.
牌 đọc thế nào?
牌 đọc là pái (pinyin).
Âm Hán Việt của 牌 là gì?
Âm Hán Việt của 牌 là "bài".