TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牌楼

páilou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牌樓

Âm Hán Việt BÀI LÂU

牌楼 nghĩa là cổng vòm trang trí.

Nghĩa của 牌楼

páilou

BÀI LÂUDanh từ, Tên riêngphồn thể 牌樓
  1. Cổng vòm trang trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牌楼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牌楼 nghĩa là gì?

牌楼 (páilou) nghĩa là cổng vòm trang trí.

牌楼 đọc thế nào?

牌楼 đọc là páilou (pinyin).

Âm Hán Việt của 牌楼 là gì?

Âm Hán Việt của 牌楼 là "bài lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.