牌组 nghĩa là Bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.).
Nghĩa của 牌组
páizǔ
BÀI TỔphồn thể 牌組
Bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
牌组 nghĩa là gì?
牌组 (páizǔ) nghĩa là Bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.).
牌组 đọc thế nào?
牌组 đọc là páizǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 牌组 là gì?
Âm Hán Việt của 牌组 là "bài tổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.