TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牒谱

diépǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牒譜

Âm Hán Việt ĐIỆP PHỔ

牒谱 nghĩa là phả hệ, cây gia đình.

Nghĩa của 牒谱

diépǔ

ĐIỆP PHỔphồn thể 牒譜
  1. Phả hệ
  2. Cây gia đình
  3. Giống như 谱牒

Câu hỏi thường gặp

牒谱 nghĩa là gì?

牒谱 (diépǔ) nghĩa là phả hệ, cây gia đình.

牒谱 đọc thế nào?

牒谱 đọc là diépǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 牒谱 là gì?

Âm Hán Việt của 牒谱 là "điệp phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.