TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牖

yǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỮU
Bộ thủ: 片 (phiến) · bộ số 91 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: dữu

牖 nghĩa là khai sáng, cửa sổ mắt cáo.

Nghĩa của 牖

yǒu

DỮU
  1. Khai sáng
  2. Cửa sổ mắt cáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 牖

Thành ngữ có 牖

  • 蓬户瓮牖 — Nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo

Câu hỏi thường gặp

牖 nghĩa là gì?

牖 (yǒu) nghĩa là khai sáng, cửa sổ mắt cáo.

牖 đọc thế nào?

牖 đọc là yǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牖 là gì?

Âm Hán Việt của 牖 là "dữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.