TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙印

yáyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA ẤN

牙印 nghĩa là dấu răng, vết cắn.

Nghĩa của 牙印

yáyìn

NHA ẤNDanh từ
  1. Dấu răng (để lại trên cái gì)
  2. Vết cắn

Câu hỏi thường gặp

牙印 nghĩa là gì?

牙印 (yáyìn) nghĩa là dấu răng, vết cắn.

牙印 đọc thế nào?

牙印 đọc là yáyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙印 là gì?

Âm Hán Việt của 牙印 là "nha ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.