TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙痛

yátòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA THỐNG

牙痛 nghĩa là đau răng.

Nghĩa của 牙痛

yátòng

NHA THỐNGDanh từ
  1. Đau răng

Câu hỏi thường gặp

牙痛 nghĩa là gì?

牙痛 (yátòng) nghĩa là đau răng.

牙痛 đọc thế nào?

牙痛 đọc là yátòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙痛 là gì?

Âm Hán Việt của 牙痛 là "nha thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.