TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛奶

niúnǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU NÃI
Lượng từ đi kèm: 瓶 (píng), 杯 (bēi)

牛奶 nghĩa là sữa bò, sữa đặc.

Nghĩa của 牛奶

niúnǎi

NGƯU NÃIDanh từ
  1. Sữa bò
  2. Sữa đặc

Câu ví dụ với 牛奶

  • 为溅出的牛奶哭也没用。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765989
  • 牛奶变质了。 Niúnǎi biànzhì le.Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891953
  • 她喝了牛奶。 Cô ấy uống sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9543848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

牛奶 nghĩa là gì?

牛奶 (niúnǎi) nghĩa là sữa bò, sữa đặc.

牛奶 đọc thế nào?

牛奶 đọc là niúnǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛奶 là gì?

Âm Hán Việt của 牛奶 là "ngưu nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.