牛奶
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 瓶 (píng), 杯 (bēi)
牛奶 nghĩa là sữa bò, sữa đặc.
Nghĩa của 牛奶
niúnǎi
NGƯU NÃIDanh từ- Sữa bò
- Sữa đặc
Câu ví dụ với 牛奶
- 为溅出的牛奶哭也没用。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765989
- 牛奶变质了。 Niúnǎi biànzhì le.Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891953
- 她喝了牛奶。 Cô ấy uống sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9543848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
牛奶 nghĩa là gì?
牛奶 (niúnǎi) nghĩa là sữa bò, sữa đặc.
牛奶 đọc thế nào?
牛奶 đọc là niúnǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛奶 là gì?
Âm Hán Việt của 牛奶 là "ngưu nãi".