TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛头

niútóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛頭

Âm Hán Việt NGƯU ĐẦU

牛头 nghĩa là đầu bò.

Nghĩa của 牛头

niútóu

NGƯU ĐẦUDanh từ, Tên riêngphồn thể 牛頭
  1. Đầu bò
  2. Đồ đựng rượu hình đầu bò

Niú Tóu

NGƯU ĐẦUDanh từ, Tên riêngphồn thể 牛頭tên riêng
  1. Ngưu Đầu, một trong hai người bảo vệ địa ngục trong thần thoại Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

牛头 nghĩa là gì?

牛头 (niútóu, niú tóu) nghĩa là đầu bò.

牛头 đọc thế nào?

牛头 đọc là niútóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛头 là gì?

Âm Hán Việt của 牛头 là "ngưu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.