Ngưu Đầu, một trong hai người bảo vệ địa ngục trong thần thoại Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
牛头 nghĩa là gì?
牛头 (niútóu, niú tóu) nghĩa là đầu bò.
牛头 đọc thế nào?
牛头 đọc là niútóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛头 là gì?
Âm Hán Việt của 牛头 là "ngưu đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.