TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛樟

niúzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU CHƯƠNG

牛樟 nghĩa là trầm hương lá nhỏ.

Nghĩa của 牛樟

niúzhāng

NGƯU CHƯƠNGDanh từ
  1. Cinnamomum kanehirae
  2. Trầm hương lá nhỏ
  3. Trầm hương thân mập (bản địa Đài Loan)

Câu hỏi thường gặp

牛樟 nghĩa là gì?

牛樟 (niúzhāng) nghĩa là trầm hương lá nhỏ.

牛樟 đọc thế nào?

牛樟 đọc là niúzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛樟 là gì?

Âm Hán Việt của 牛樟 là "ngưu chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.