TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛痘

niúdòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU ĐẬU

牛痘 nghĩa là bệnh đậu bò.

Nghĩa của 牛痘

niúdòu

NGƯU ĐẬUDanh từ
  1. Bệnh đậu bò

Câu hỏi thường gặp

牛痘 nghĩa là gì?

牛痘 (niúdòu) nghĩa là bệnh đậu bò.

牛痘 đọc thế nào?

牛痘 đọc là niúdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛痘 là gì?

Âm Hán Việt của 牛痘 là "ngưu đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.