TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛皮

niúpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU BÌ

牛皮 nghĩa là da bò, da thuộc.

Nghĩa của 牛皮

niúpí

NGƯU BÌDanh từ, Tính từ
  1. Da bò
  2. Da thuộc
  3. nghĩa bóng Mềm dẻo và dai
  4. Khoác lác
  5. Nói phét

Từ ghép có 牛皮

Câu hỏi thường gặp

牛皮 nghĩa là gì?

牛皮 (niúpí) nghĩa là da bò, da thuộc.

牛皮 đọc thế nào?

牛皮 đọc là niúpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛皮 là gì?

Âm Hán Việt của 牛皮 là "ngưu bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.