TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛脾气

niúpíqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛脾氣

Âm Hán Việt NGƯU TỲ KHÍ

牛脾气 nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh.

Nghĩa của 牛脾气

niúpíqi

NGƯU TỲ KHÍDanh từphồn thể 牛脾氣
  1. Cứng đầu
  2. Bướng bỉnh

Câu hỏi thường gặp

牛脾气 nghĩa là gì?

牛脾气 (niúpíqi) nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh.

牛脾气 đọc thế nào?

牛脾气 đọc là niúpíqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛脾气 là gì?

Âm Hán Việt của 牛脾气 là "ngưu tỳ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.