牛衣对泣 (niúyīduìqì) nghĩa là Vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ.
牛衣对泣 đọc thế nào?
牛衣对泣 đọc là niúyīduìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛衣对泣 là gì?
Âm Hán Việt của 牛衣对泣 là "ngưu y đối khấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.