TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛角

niújiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU GIÁC

牛角 nghĩa là sừng bò.

Nghĩa của 牛角

niújiǎo

NGƯU GIÁCDanh từ
  1. Sừng bò

Thành ngữ có 牛角

  • 钻牛角尖 — Chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng
  • 牛角挂书 — Treo sách lên sừng bò

Câu hỏi thường gặp

牛角 nghĩa là gì?

牛角 (niújiǎo) nghĩa là sừng bò.

牛角 đọc thế nào?

牛角 đọc là niújiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛角 là gì?

Âm Hán Việt của 牛角 là "ngưu giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.