TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛角椒

niújiǎojiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU GIÁC TIÊU

牛角椒 nghĩa là ớt cayenne, ớt đỏ.

Nghĩa của 牛角椒

niújiǎojiāo

NGƯU GIÁC TIÊU
  1. Ớt Cayenne
  2. Ớt đỏ
  3. Ớt chili

Câu hỏi thường gặp

牛角椒 nghĩa là gì?

牛角椒 (niújiǎojiāo) nghĩa là ớt cayenne, ớt đỏ.

牛角椒 đọc thế nào?

牛角椒 đọc là niújiǎojiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛角椒 là gì?

Âm Hán Việt của 牛角椒 là "ngưu giác tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.